Trang chủ » Ngữ pháp » Động từ » Động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái

Động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái

Động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái
Động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái
4.3/5 4 votes

Danh mục: Động từ | Ngữ pháp

Download tài liệu PDF cho bài học Động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái miễn phí trên Tiếng Anh Thật Dễ

Group học tiếng Anh | Đăng bình luận

Mẹo tìm Google:từ khóa cần tìm + tienganhthatde.net

1. Động từ là gì?

Động từ (Verb) là những từ diễn tả hành động hoặc trạng thái của người, vật, hiện tượng. Trong tiếng Anh, người ta chia động từ thành 2 loại: động từ chỉ hành động (Action verbs) và động từ chỉ trạng thái (State verbs).

Đây chỉ là một cách phân loại động từ thôi nhé.  Ngoài ra còn có cách phân loại Động từ thường – Trợ động từ (Ordinary – Auxiliary Verbs).

2. Động từ chỉ hành động là gì

Action verbs là những từ chỉ hành động. Action verb được chia thành 2 loại: transitive verbs intransitive verbs – ngoại động từ và nội động từ. Động từ chỉ hành động là loại động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Ví dụ:
- I am watching TV at the moment. (hành động xem)
- Vietnam will win Asean Cup in next 2 years. ( hành động giành phần thắng)

3. Động từ chỉ trạng thái là gì

State verbs là những từ dùng để chỉ trạng thái. Động từ chỉ trạng thái thường liên quan tới: cảm xúc (emotions); cảm giác (sense); sở hữu (belongings); ý nhĩ/quan điểm (thoughts/opinion) hoặc để chỉ các số đo, kích cỡ (measurement).

Động từ chỉ trạng thái sẽ không được dùng ở dạng tiếp diễn (continuous tenses) mặc dù có những dấu hiệu rõ ràng ở thì tiếp diễn, thay vào đó chúng ta sẽ chia động từ ở dạng đơn (simple tenses).

Ví dụ:
- Now, she loves him. –> không dùng “Now, she is loving him”.
- Today, I feel hungry. –> Không dùng “Today, I am feeling hungry.”

4. Một số động từ vừa là action verb vừa là state verb

Động từ Ý nghĩa
have
  • có, sở hữu cái gì đó (state verb): Mr.Bang has a car ( Anh Bang có một chiếc xe hơi)
  • dùng, làm (thường đi kèm các cụm – action verb): I am having dinner with my friend (tôi đang dùng bữa tối với bạn)
think
  • nghĩ rằng, cho rằng: I think he is the most handsome guy. (Tôi cho rằng anh ta đẹp trai nhất)
  • nghĩ về, suy tính: Mr.Bang is thinking about his future (Anh Bằng đang nghĩ về tương lai)
look
  • trông có vẻ như, đi theo sau là một tính từ (adj): She looks cute (Cố ấy trông đáng yêu :x)
  • nhìn ai đó, theo sau là trạng từ (adv): She is looking at me angrily (Cô ta nhìn tôi đầy tức giận)
smell
  • có mùi, theo sau là adj: These socks smells awful ( Những chiếc tất này có mùi tởm quá đi mất)
  • ngửi cái gì đó, theo sau là adv: Sy is smelling his socks???? (Sỹ đang ngửi những chiếc tất của anh ấy)
taste
  • có vị, theo sau là adj: This fish tastes delicious (Món quá này ngon quá đi mất)
  • nếm cái gì đó, theo sau là adv: He is tasting his wife’s eel soup (Anh ấy đang nếm món cháo lươn của vợ anh ấy)
weigh
  • có cân nặng là: This baby weighs 5 kg (đứa trẻ này nặng 5 kg)
  • cân cái gì đó: The nurse is weighing her baby (Cô ý tá đang cân đứa trẻ.)
measure
  • có độ dài là: This table measures 50 cm (cái bàn có độ dài là 50 cm)
  • đo kích cỡ: The woman is measuring the window (Người phụ nữ đang đo cái cửa sổ)