Trang chủ » Ngữ pháp » Các thì tiếng Anh » Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
4/5 3 votes

Danh mục: Các thì tiếng Anh | Ngữ pháp

Download tài liệu PDF cho bài học Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn miễn phí trên Tiếng Anh Thật Dễ

Group học tiếng Anh | Đăng bình luận

Mẹo tìm Google:từ khóa cần tìm + tienganhthatde.net

Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là hai thì làm cho nhiều học viên lung túng. Để hiểu rõ hơn về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, mời các bạn theoi dõi bài học sau.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để nói về hành động vừa mới kết thúc hoặc đang diễn ra. Thì này nhấn mạnh vào tính tiếp diễn hoặc nguyên nhân gây ra hành động.

Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Câu khẳng định I/you/we/they have been running. He/she/it has been running.
Câu phủ định I/you/we/they haven’t been running.  He/she/it hasn’t been running.
Câu nghi vấn Have I/you/we/they been running? Has He/she/it  been running?
Câu trả lời Yes Yes, I/you/we/they have. Yes, He/she/it has.
Câu trả lời No  No, I/you/we/they haven’t. No, He/she/it hasn’t

Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Cách dùng Ví dụ
Hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục). She has been waiting for you all day.
Hành động đã kết thúc trong quá khứ, nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả tới hiện tại. It has been raining (= and the streets are still wet).

Bài tập: hãy đặt 5 câu mỗi loại để hiểu hơn cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhé!

Những chú ý khi sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Động từ không tiếp diễn (Non-continuous verbs) không sử dụng những động từ này trong các thì tiếp diễn. Đây thường là những động từ mà ta không thể nhìn thấy hành động của chủ thể.

Non-continuous verbs Ví dụ
Abstract verbs: động từ trừu tượng want, seem, care, exist
Possession verbs: động từ chỉ sở hữu own, belong, possess
Emotion verbs: động từ chỉ cảm xúc love, like, dislike, fear, mind
We have been loving each other for 5 year. (Sai)
We have loved each other for 5 year. (Đúng)